TINH THẦN NƯỚC VIỆT

PHONG CẢNH HỮU TÌNH

THỜI GIAN LÀ VÀNG

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Các ý kiến mới nhất

    Hỗ trợ trực tuyến

    Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_tap_chuyen_bong_4__YouTube.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    HE HAI PT BAC NHAT 2 AN

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Ngọc Thưởng (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:33' 25-09-2013
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 382
    Số lượt thích: 0 người
    về dự giờ môn toán
    nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo
    Lớp 9/1
    NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ
    VỀ DỰ GIỜ
    GV: Phan Thị Vàng Y
    Kiểm tra bàI cũ
    1) H·y xÐt xem cÆp sè (x; y) = (2; - 1) cã lµ nghiÖm cña mỗi phương trình sau kh«ng?
    2x + y = 3
    x – 2y = 4
    2) Hãy vẽ đồ thị của các hàm số sau trên cùng một mặt phẳng toa độ
    y = - x + 3 (d)
    y = x (d’)
    Như vậy: cặp số (x; y) = (2; -1) là nghiệm của hai phương trình
    Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
    1. Khái niệm về hệ hai
    phương trình bậc nhất hai ẩn
    Đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
    Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn là hệ gồm 2 phương trình bậc nhất hai ẩn:
    Theo em dạng tổng quát của hệ
    hai phương trỡnh bậc nhất hai ẩn
    như thế nào ?
    1. Khái niệm về hệ hai
    phương trình bậc nhất hai ẩn
    Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn là
    hệ gồm 2 phương trình bậc nhất hai ẩn:
    Bài tập: Trong các hệ phương trình sau, hệ phương trình nào không phải là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn?

    A. B.



    C. D.
    C
    1. Khái niệm về hệ hai
    phương trình bậc nhất hai ẩn
    Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn là
    hệ gồm 2 phương trình bậc nhất hai ẩn:
    Hai phương trình 2x + y = 3 và
    x – 2y = 4 có nghiệm chung (2; -1)
    (2; -1) là một nghiệm của hệ phương trình
    Khi no thỡ c?p s?

    du?c g?i l m?t nghi?m c?a h? (I)?
    *Nếu hai phương trỡnh (1) v (2) có nghiệm chung ( x0 ; y0) thỡ (x0; y0) được gọi là một nghiệm của hệ (I)
    * Nếu hai phương trỡnh (1) v (2) không có
    nghiệm chung thỡ ta nói hệ (I) vô nghiệm.
    *Giải hệ phương trỡnh là tỡm tất cả các nghiệm (tỡm tập nghiệm ) của nó.
    (1)
    (2)
    Nếu hai phương trỡnh (1) v (2)
    khụng có nghiệm chung
    thỡ ta cú k?t lu?n gỡ v? nghi?m
    C?a h? (I)
    Theo em th? no l
    gi?i h? phuong trỡnh?
    BT: Cho các cặp số (1;-2) và (1; 1).
    Cặp số nào là nghiệm của hệ
    phương trình:
    Khi thay cặp số (1; - 2) vào (3) và (4) thì ta thấy (1; - 2) không là nghiệm của (3) và (4) nên (1; - 2) không là nghiệm của (II)
    Khi thay cặp số (1; 1) vào (3) và (4) thì ta thấy (1; 1) vừa là nghiệm của (3), vừa là nghiệm của (4) nên (1; 1) là nghiệm của (II)
    1. Khái niệm về hệ hai phương trình
    bậc nhất hai ẩn
    HOẠT ĐỘNG NHÓM 2 (2 phút)
    ? Tìm tõ thÝch hîp ®Ó ®iÒn vµo chç trèng (…) trong c¸c c©u sau:
    Nếu điểm M thuộc đường thẳng ax + by = c thỡ toạ độ (xo; yo) của điểm M là một.....của phương trỡnh ax + by = c .
    Từ đó suy ra:
    (d) : ax + by = c và (d`): a`x + b`y= c` Diểm chung (nếu có) của (d) v (d`) có toạ độ là ........của hai phương trỡnh của (I).Vậy, tập nghiệm của hệ phương trỡnh (I) được biểu diễn bởi ............. của (d) và (d`)
    nghiệm
    nghiệm chung
    tập hợp các điểm chung
    (d)
    (d’)
    Tập nghiệm của hệ phương trỡnh (I)
    được biểu diễn bởi t?p h?p cỏc di?m chung của (d) và (d`)
    1. Khái niệm về hệ hai phương trình
    bậc nhất hai ẩn
    2. Minh hoạ hình học tập nghiệm
    của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
    Ví dụ 1: Xét hệ phương trình

    1. Khái niệm về hệ hai phương trình
    bậc nhất hai ẩn
    2. Minh hoạ hình học tập nghiệm
    của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
    x
    y
    O
    1
    1
    -1
    -1
    -2
    -2
    2
    2
    3
    3
    4
    4
    Ví dụ 1: Xét hệ phương trình

    1. Khái niệm về hệ hai phương trình
    bậc nhất hai ẩn
    2. Minh hoạ hình học tập nghiệm
    của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
    x
    y
    O
    1
    1
    -1
    -1
    -2
    -2
    2
    2
    3
    3
    4
    4
    (d) cắt (d’) tại M(2; 1)
    Ví dụ 1: Xét hệ phương trình

    1. Khái niệm về hệ hai phương trình
    bậc nhất hai ẩn
    2. Minh hoạ hình học tập nghiệm
    của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
    Thử lại:
    Ta thấy (2; 1) là nghiệm của hệ (II)
    Vậy hệ (II) có một nghiệm duy nhất
    (x; y) = (2; 1)
    (d) cắt (d’) tại M(2; 1)
    Ví dụ 1: Xét hệ phương trình

    1. Khái niệm về hệ hai phương trình
    bậc nhất hai ẩn
    2. Minh hoạ hình học tập nghiệm
    của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
    THẢO LUẬN NHÓM 4 (3 phút)
    Hoàn thành phiếu học tập sau:
    1. Khái niệm về hệ hai phương trình
    bậc nhất hai ẩn
    2. Minh hoạ hình học tập nghiệm
    của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
    Ví dụ 2: Xét hệ phương trình

    (d) // (d’)
    (d) và (d’) không có điểm chung
    Hệ (III) vô ngiệm
    1. Khái niệm về hệ hai phương trình
    bậc nhất hai ẩn
    2. Minh hoạ hình học tập nghiệm
    của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
    Ví dụ 3: Xét hệ phương trình

    (d) (d’)
    (d) và (d’) có vô số điểm chung
    Hệ (VI) vô số ngiệm
    1. Khái niệm về hệ hai phương trình
    bậc nhất hai ẩn
    2. Minh hoạ hình học tập nghiệm
    của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
    (d) (d’)
    (d) và (d’) có vô số điểm chung
    Hệ (VI) vô số ngiệm
    (d) // (d’)
    (d) và (d’) không có điểm chung
    Hệ (III) vô ngiệm
    (d) cắt (d’)
    (d) và (d’) có 1 điểm chung
    Hệ (II) có một ngiệm duy nhất
    Khi no h? (I) cú 1 nghi?m,
    vụ nghi?m, vụ s? nghi?m?
    Tổng quát:
    Dối với hệ phương trỡnh (I), ta có:
    (d) cắt (d`): hệ (I) có một nghiệm
    duy nhất
    (d) // (d`): hệ (I) vô nghiệm
    (d) (d`): hệ (I) có vô số nghiệm
    Chú ý: Có thể đoán nhận số nghiệm
    của hệ
    bằng cách xét vị trí tương đối của
    các đường thẳng ax + by = c
    và a’x + b’y = c’
    ( I )
    ax + by = c
    a`x + b`y = c`
    (d)
    (d’)



    (d) // (d’)
    (d) cắt (d’)
    (d) (d’)
    Vô nghiệm
    Một nghiệm
    Vô số nghiệm
    ax + by = c (d)
    a’x + b’y = c’ (d’)
    Bài 4.c ( SGK tr 11): Không cần vẽ hình hãy cho biết số nghiệm của mỗi hệ phương trình sau đây và giải thích vì sao ?
    (d) cắt (d’) tạị gốc toạ độ (do có hệ số góc khác nhau và tung độ gốc bằng nhau)
    => hệ phương trình có một nghiệm duy nhất.
    Vì (d) cắt (d’) nên hệ (III) có một nghiệm duy nhất.
    Bài 5 (SGK-tr.11):
    Đoán nhận số nghiệm của hệ phương trình sau bằng hình học:
    1. Khái niệm về hệ hai phương trình
    bậc nhất hai ẩn
    2. Minh hoạ hình học tập nghiệm
    của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
    3. Hệ phương trình tương đương:
    (d) cắt (d`): hệ (I) có một nghiệm duy nhất
    (d) // (d`): hệ (I) vô nghiệm
    (d) (d`): hệ (I) có vô số nghiệm
    Khi no thỡ hai phuong trỡnh
    tuong duong nhau
    Khi no thỡ hai h? phuong trỡnh
    tuong duong nhau
    Hai hệ phương trình được gọi là tương đương với nhau nếu chúng có cùng tập nghiệm. Kí hi?u:
    Ví dụ:
    Minh hoạ hènh học tập nghiệm của hai hệ phương trènh
    x - 2y= -1
    2x - y = 1
    Hệ (I) có nghiệm duy nhất là ( 1 ; 1 )
    Hệ (II) có nghiệm duy nhất là ( 1 ; 1 )
    2x - y = 1
    2x - y = 1
    x - y = 0
    Hệ (I) có nghiệm duy nhất là ( 1 ; 1 )
    Hệ (II) có nghiệm duy nhất là ( 1 ; 1 )
    1. Khái niệm về hệ hai phương trình
    bậc nhất hai ẩn
    2. Minh hoạ hình học tập nghiệm
    của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
    3. Hệ phương trình tương đương:
    (d) cắt (d`): hệ (I) có một nghiệm duy nhất
    (d) // (d`): hệ (I) vô nghiệm
    (d) (d`): hệ (I) có vô số nghiệm
    Hai hệ phương trình bậc nhất
    vô nghiệm thì tương đương.
    Đúng hay sai?
    Hai hệ phương trình được gọi là tương đương với nhau nếu chúng có cùng tập nghiệm. Kí hi?u:
    Ví dụ:
    Đúng. Vì tập nghiệm của hệ hai phương trình đều là
    Hai hệ phương trình bậc nhất cng
    vô s? nghiệm thì tương đương.
    Đúng hay sai?
    Sai. Vì tuy cùng vô số nghiệm nhưng nghiệm của hệ phương trình này chưa chắc là nghiệm của hệ phương trình kia.
    VỀ NHÀ
    - Học bài theo vở ghi và sgk
    - Làm bài tập 4.d) ; 5.b) và 6/sgk. (tr.11)
    Hoàn thành lại các bài tập đã giải và xem bài tập phần Luyện tập
    Kính chúc quí thầy cô mạnh khoẻ,
    chúc các em học tốt!
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Tân Tây