TINH THẦN NƯỚC VIỆT

PHONG CẢNH HỮU TÌNH

THỜI GIAN LÀ VÀNG

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Các ý kiến mới nhất

    Hỗ trợ trực tuyến

    Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_tap_chuyen_bong_4__YouTube.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    PHAN BON HOA HOC

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Ngọc Thưởng (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:10' 25-09-2013
    Dung lượng: 7.0 MB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Hoàn thành các PTHH sau:
    +
    +
    CaCO3
    b
    CaCl2
    H2CO3
    2HCl
    +
    +
    MgCl2
    c
    2NaCl
    Mg(OH)2
    +
    +
    BaCl2
    d
    BaSO4
    ZnCl2
    e
    2KMnO4
    2NaOH
    ZnSO4
    K2MnO4 + MnO2 + O2
    +
    +
    CuSO4
    a
    FeSO4
    Cu
    Fe
    ĐÁP ÁN
    dd muối + Kim loại Muối mới + KL mới
    Muối + Axit Muối mới + Axit mới
    dd muối + dd Bazơ muối mới + Bazơ mới
    dd muối + dd muối 2 muối mới
    Muối bị nhiệt phân hủy Nhiều sp khác nhau
    Vì axit cacbonic (H2CO3) dễ bị phân hủy:
    H2CO3 H2O + CO2
    Nên PTHH trở thành:
    CaCO3 + 2HCl CaCl2 + H2O + CO2

    Bài 11: PHÂN BÓN HÓA HỌC

    NHẤT NƯỚC, NHÌ PHÂN, TAM CẦN, TỨ GIỐNG
    C
    H
    O
    N P K

    Bài 11: PHÂN BÓN HÓA HỌC

    I. NHỮNG NHU CẦU CỦA CÂY TRỒNG
    (HS tự học)
    nCO2 + mH2O ánh sáng Cn(H2O)m + nO2
    Gluxit
    Chất diệp lục

    Bài 11: PHÂN BÓN HÓA HỌC

    I. NHỮNG NHU CẦU CỦA CÂY TRỒNG
    II. NHỮNG PHÂN BÓN HÓA HỌC THƯỜNG DÙNG
    Hãy kể tên một số loại phân bón hóa học mà em biết?
    Phân bón hóa học được phân loại như thế nào ?

    Bài 11: PHÂN BÓN HÓA HỌC

    I. NHỮNG NHU CẦU CỦA CÂY TRỒNG
    II. NHỮNG PHÂN BÓN HÓA HỌC THƯỜNG DÙNG
    1. Phân bón đơn:
    Theo em hiểu phân bón đơn là gì?
    Cho ví dụ về phân bón đơn?
    Phân bón đơn: Chỉ chứa 1 trong 3 nguyên tố dinh dưỡng chính : đạm (N), lân (P),kali (K)
    a. Phân đạm
    a. Phân đạm
    Xác định tên, công thức hóa học ,độ dinh dưỡng , tính chất của các loại phân đạm?
     + Urê CO(NH2)2: 46% N
    + Amoni nitrat NH4NO3 : 35%N
    + Amoni sunfat (NH4)2SO4: 21%N
    Đều tan trong nước
    Hiện nay, ở nước ta đạm ure được sản xuất tại nhà máy đạm Hà Bắc và nhà máy đạm Phú Mỹ.
    * Tác dụng của phân đạm:
    - Kích thích quá trình sinh trưởng của cây.
    - Làm tăng tỉ lệ protêin thực vật
    - Cây phát triển nhanh, cho nhiều củ hoặc quả.
    Tác dụng của phân đạm?

    Bài 11: PHÂN BÓN HÓA HỌC

    I. NHỮNG NHU CẦU CỦA CÂY TRỒNG
    II. NHỮNG PHÂN BÓN HÓA HỌC THƯỜNG DÙNG
    1. Phân bón đơn:
    a. Phân đạm
    b. Phân lân
    b. Phân lân
    Xác định tên, công thức hóa học , tính chất của các loại phân lân?
     + Photphat tự nhiên: Ca3(PO4)2 , không tan trong nước, tan trong đất chua.
    + Supephotphat: Ca(H2PO4)2 , tan trong nước.
    Hiện nay, ở nước ta phân lân được sản xuất tại nhà máy Lâm Thao và nhà máy Văn Điển.
    - Tác dụng của phân lân :
    + Làm cho cành lá khoẻ, hạt chắc, củ quả to…
    + Thúc đẩy quá trình sinh hoá ở thời kỳ sinh trưởng của cây.
    Tác dụng của phân lân ?

    Bài 11: PHÂN BÓN HÓA HỌC

    I. NHỮNG NHU CẦU CỦA CÂY TRỒNG
    II. NHỮNG PHÂN BÓN HÓA HỌC THƯỜNG DÙNG
    1. Phân bón đơn:
    a. Phân đạm
    b. Phân lân
    c. Phân kali
    Xác định tên, công thức hóa học , tính chất của các loại phân kali ?
     +Kali clorua: KCl
    + Kali sunfat: K2SO4
    Đều dễ tan trong nước.
    - Tác dụng của phân kali:
    + Tăng cường sức chống bệnh, chống rét, chịu hạn.
    + Giúp cho cây hấp thụ nhiều đạm hơn.
    Tác dụng của phân kali ?

    Bài 11: PHÂN BÓN HÓA HỌC

    I. NHỮNG NHU CẦU CỦA CÂY TRỒNG
    II. NHỮNG PHÂN BÓN HÓA HỌC THƯỜNG DÙNG
    1. Phân bón đơn:
    2. Phân bón kép:
    Thế nào là phân bón kép?
     Phân bón kép có chứa 2 hoặc 3 nguyên tố dinh dưỡng
    N,P,K
    Phân bón kép
    2. Phân bón kép:
    Phân bón kép được sản xuất bằng cách nào?
     Phân bón kép có chứa 2 hoặc 3 nguyên tố dinh dưỡng
    N,P,K
    Sản xuất bằng cách:
    + Hỗn hợp các phân bón đơn được trộn với nhau theo tỉ lệ thích hợp với từng loại cây trồng.
    Ví dụ: Phân NPK là hỗn hợp của NH4NO3, (NH4)2HPO4 và KCl.
    + Tổng hợp bằng phương pháp hóa học : KNO3 (kali và đạm) ,(NH4)2HPO4(đạm và lân)

    Bài 11: PHÂN BÓN HÓA HỌC

    I. NHỮNG NHU CẦU CỦA CÂY TRỒNG
    II. NHỮNG PHÂN BÓN HÓA HỌC THƯỜNG DÙNG
    1. Phân bón đơn:
    2. Phân bón kép:
    Tại sao gọi là phân vi lượng?
    3. Phân bón vi lượng:
     Chứa 1 số nguyên tố hóa học: Bo, Kẽm, Mangan,...
    mangan
    kẽm
    Phân vi lượng chứa các nguyên tố nào?
    Cây cần rất ít, nhưng lại cần thiết cho sự phát triển.
    CỦNG CỐ
    Bài 11: PHÂN BÓN
    HÓA HỌC
    I. Những nhu cầu của cây trồng
    II. Những PBHH thường dùng
    1. Phân bón đơn
    2. Phân bón kép
    3. Phân bón vi lượng
    a. Phân đạm
    b. Phân lân
    c. Phân kali
    Bài tập 1:
    KCl
    NH4NO3
    NH4Cl
    (NH4)2SO4
    Ca3(PO4)2
    Ca(H2PO4)2
    (NH4)2HPO4
    KNO3
    Amoniclorua
    Kali clorua
    Amoni nitrat
    Kali nitrat
    Amoni hiđrophotphat
    Amoni sunfat
    Canxi đihiđrophotphat
    Canxi photphat
    KCl
    NH4NO3
    NH4Cl
    (NH4)2SO4
    Ca3(PO4)2
    Ca(H2PO4)2
    (NH4)2HPO4
    KNO3
    Sắp xếp các phân bón sau cho đúng với nhóm phân bón đơn và phân bón kép:
    Phân bón đơn
    Phân bón kép
    NH4Cl
    NH4NO3
    (NH4)2SO4
    KCl
    KNO3
    Ca(H2PO4)2
    Ca3(PO4)2
    (NH4)2HPO4
    Bài tập 3:
    Trộn những phân bón nào với nhau ta được phân bón kép NPK?
    Bài tập 2:
    NH4NO3
    KNO3
    Ca3(PO4)2
    (NH4)2HPO4
    Bài tập 3:
    Trộn những phân bón nào với nhau ta được phân bón kép NPK?
    +
    KNO3
    +
    Ca3(PO4)2
    KNO3
    +
    Ca(H2PO4)2
    (NH4)2HPO4
    +
    KCl
    +
    +
    KCl
    Ca3(PO4)2
    +
    +
    KCl
    (NH4)2SO4
    NH4NO3
    +
    +
    KCl
    +
    +
    KCl
    (NH4)2SO4
    Ca(H2PO4)2
    Ca(H2PO4)2
    + Đọc mục “Em có biết?”
    + Làm bài tập 3/Sgk trang 39
    + Tìm hiểu bài 12, vẽ trước sơ đồ mối quan hệ giữa các chất và viết các PTHH minh họa.
    Hướng dẫn HS tự học ở nhà
    TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC!
    CHÚC SỨC KHỎE QUÝ THẦY CÔ & CÁC EM HỌC SINH
    Trân trọng kính chào
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Tân Tây