TINH THẦN NƯỚC VIỆT

PHONG CẢNH HỮU TÌNH

THỜI GIAN LÀ VÀNG

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Các ý kiến mới nhất

    Hỗ trợ trực tuyến

    Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_tap_chuyen_bong_4__YouTube.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    TRUONG HOP BANG NHAU..1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Ngọc Thưởng
    Ngày gửi: 10h:26' 31-05-2014
    Dung lượng: 3.7 MB
    Số lượt tải: 179
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
    DỰ GIỜ LỚP 7/1
    GV dạy: Lê Thị Thúy Hằng
    Cho hình vẽ sau. Em hãy cho biết MNP và M’N’P’ có b»ng nhau không? Vì sao?
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    MNP và M`N`P` có:
    MN = M’N` ; MP = M’P` ; NP = N’P`
    MNP = M`N`P` (đ/n)
    MNP M’N’P’
    Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
    CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
    Tiết 23:
    Tiết 23:
    Bài toán: Vẽ ? ABC biết :
    AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm
    4
    Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
    CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
    Giải
    Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm.
    Tiết 23:
    Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
    CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
    Vẽ đoạn thẳng BC=4cm.
    Bài toán: Vẽ ? ABC biết :
    AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm
    Giải
    Tiết 23:
    Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
    CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
    Bài toán: Vẽ ? ABC biết :
    AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm
    Giải

    B C
    Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ
    BC, vẽ cung tròn tâm B, bán kính 2cm.
    4
    6
    Vẽ đoạn thẳng BC=4cm
    Tiết 23:
    Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
    CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
    Bài toán: Vẽ ? ABC biết :
    AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm
    Giải

    B C
    Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC , vẽ cung tròn tâm B bán kính 2cm.
    4
    Vẽ đoạn thẳng BC=4cm.
    Tiết 23:
    Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
    CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
    Bài toán: Vẽ ? ABC biết :
    AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm
    Giải

    B 4 C
    và cung tròn tâm C bán kính 3cm.
    Vẽ đoạn thẳng BC=4cm.
    Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC , vẽ cung tròn tâm B bán kính 2cm.
    Tiết 23:
    Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
    CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
    Bài toán: Vẽ ? ABC biết :
    AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm
    Giải

    Vẽ đoạn thẳng BC=4cm.
    Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC , vẽ cung tròn tâm B bán kính 2cm
    và cung tròn tâm C bán kính
    3cm.
    B 4 C
    Tiết 23:
    Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
    CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
    Bài toán: Vẽ ? ABC biết :
    AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm
    Giải

    Vẽ đoạn thẳng BC=4cm.
    Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC , vẽ cung tròn tâm B bán kính 2cm và cung tròn tâm C bán kính
    3cm.
    B 4 C
    A
    Hai cung tròn trên cắt nhau tại A.
    Vẽ đoạn thẳng AB, AC, ta được tam giác ABC
    Tiết 23:
    Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
    CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
    Bài toán: Vẽ ? ABC biết :
    AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm
    Giải

    Vẽ đoạn thẳng BC=4cm.
    Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC , vẽ cung tròn tâm B bán kính 2cm và cung tròn tâm C bán kính
    3cm.
    B 4 C
    A
    Hai cung tròn trên cắt nhau tại A.
    Vẽ đoạn thẳng AB, AC, ta được tam giác ABC
    Vẽ đoạn thẳng BC=4cm.
    Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC, vẽ cung tròn tâm B bán kính 2cm và cung tròn tâm C bán kính 3cm.
    Hai cung tròn trên cắt nhau tại A.
    Vẽ đoạn thẳng AB, AC, ta được tam giác ABC
    Bài tập 1: Vẽ ?A`B`C` biết :
    A`B` = 2 cm; B`C` = 4 cm; A`C` = 3cm
    Các bước vẽ tương tự như vẽ ABC
    Bài toán: Vẽ ? ABC biết :
    AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm
    Giải
    Tiết 23:
    Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
    CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
    Vẽ đoạn thẳng BC=4cm.
    Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC, vẽ cung tròn tâm B bán kính 2cm và cung tròn tâm C bán kính 3cm.
    Hai cung tròn trên cắt nhau tại A.
    Vẽ đoạn thẳng AB, AC, ta được tam giác ABC
    Bài tập 1: Vẽ ?A`B`C` biết :
    A`B` = 2 cm; B`C` = 4 cm; A`C` = 3cm
    Bài toán: Vẽ ? ABC biết :
    AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm
    Giải
    Tiết 23:
    Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
    CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)


    Hãy đo và so sánh các góc A và A`, B và B`, C và C` của ?ABC và ?A`B`C`.

    Tiết 23:
    Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
    CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
    Bài toán: Vẽ ? ABC biết :
    AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm

    Giải
    Bài tập 1: Vẽ ? A`B`C` biết :
    A`B` =2 cm; B`C` = 4 cm; A`C` = 3cm
    Đề bài cho:
    AB=A’B’; BC=B’C’ ; AC=A’C’
    ? ?ABC = ?A`B`C`
    Tiết 23:
    Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
    CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)

    Xét?ABC v?A`B`C` có:
    AB = A`B` (.)
    AC = A`C` (.)
    BC = B`C` (.)
    => ?ABC = ?A`B`C`( c . c . c)
    Tính chất: (113 Sgk)
    Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thỡ hai tam giác đó bằng nhau.
    15
    Các bước trỡnh bày bài toán c/m hai tam giác bằng nhau theo trường hợp c.c.c.
    - Xét hai tam giác cần c/m
    - Nếu các cặp cạnh bằng nhau (nêu lí do)
    - Kết luận hai tam giác bằng nhau (c.c.c)
    Tiết 23:
    Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
    CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)

    16
    MNP và M`N`P` có:
    MN = M’N` ; MP = M’P` ; NP = N’P`
    ?MNP = ?M`N`P` (c.c.c)
    17
    17
    Bài tập: Cho hỡnh v?:
    Ch?ng minh ?ACD = ?BCD
    1200

    Tính số đo của góc B trong hình 67.
    - Kết luận hai tam giác bằng nhau (c.c.c)
    - Nêu các cặp cạnh bằng nhau (nêu lí do)
    Các bước trỡnh bày bài toán c/m hai tam giác bằng nhau theo trường hợp c.c.c
    - Xét hai tam giác cần c/m
    ?
    Tiết 23:
    Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
    CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
    Bài 17/114(SGK) Trên mỗi hỡnh 68, 69, 70 có các tam giác nào bằng nhau. Vỡ sao ?
    Hình 68 Nhóm 1
    N
    Hình 69
    Nhóm 3
    K
    Hình 70
    Nhóm 2; 4
    HOẠT ĐỘNG NHÓM
    (3 Phút)
    Hình 68
    Xét ? ABC và ? ABD có :
    AC= AD (gt)
    BC = BD ( gt)
    AB : cạnh chung
    => ? ABC = ? ABD (c.c.c)
    B
    Hình 69
    Xét ? PQM và ? NMQ có :
    MQ : cạnh chung
    PQ= MN (gt)
    PM = NQ ( gt)
    => ? PQM = ? NMQ (c.c.c)
    N
    K
    Hỡnh 70
    Xét ? HEI và ? KIE có :
    EI : cạnh chung
    HE = KI (gt)
    HI = KE (gt)
    => ? HEI = ? KIE (c.c.c)
    * Có ? EHK = ? IKH (c.c.c)
    K
    E
    I
    H
    vỡ HK: cạnh chung
    HE = IK (gt)
    EK = IH (gt)

    Xem lại cách vẽ tam giác khi biết độ dài 3 cạnh.
    Học thuộc và vận dụng tính chất trường hợp bằng nhau c.c.c, viết đúng thứ tự đnh của trường hợp ny.
    Làm BTVN 15, 18, 19 trang114 - SGK; BT 27, 28 SBT
    4. Chuẩn b? tiết sau luyện tập.
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    Chúc qúy thầy cô mạnh khoẻ
    24
    10
    Chúc các em học tốt
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Tân Tây